Công cụ chuyển đổi trực tuyến miễn phí để chuyển đổi tệp sang PLT.
Chúng tôi đảm bảo chất lượng, tiện lợi và hỗ trợ mọi định dạng.
| Loại dữ liệu | Vector image / Plotter instructions |
| Loại MIME | application/vnd.hp-HPGL |
| Nhà phát triển | Hewlett-Packard (HP) |
| Trường hợp sử dụng chính | Output plotter cho bản vẽ CAD/kỹ thuật, workflow cắt/plotting, trao đổi legacy |
PLT thường là file plotter HP-GL: luồng lệnh vector dạng text để vẽ đường, cung và chữ trong workflow CAD/plotter.
| Loại dữ liệu | Vector image / Plotter instructions |
| Loại MIME | application/vnd.hp-HPGL |
| Loại cấu trúc | Text instructions + optional device/state settings (pens, scaling, coordinate system); no embedded bitmap container by default |
| Định dạng container | Luồng lệnh text (thường ASCII) HP-GL/HP-GL/2: chỉ dẫn tuần tự (chọn bút, pen up/down, di chuyển tuyệt đối/tương đối, cung, nhãn). Tọa độ theo plotter units; nhiều toolchain dùng 1016 unit mỗi inch. |
| Siêu dữ liệu | Very limited: primarily drawing instructions and device state. No standardized Exif/XMP container in HP-GL streams; any extra annotations are tool-specific. |
| Tiêu chuẩn / đặc tả | HP-GL / HP-GL/2 reference documentation |
| Kích thước tệp điển hình | Usually small to moderate (KB–MB) for line drawings; can grow large for very detailed paths or dense hatch patterns |
| Năm ra mắt | 1977 |
Định dạng tệp PLT mang lại nhiều ưu điểm, phù hợp cho các nhu cầu sử dụng phổ biến.
Định dạng tệp PLT có một số hạn chế có thể ảnh hưởng đến việc sử dụng trong các tình huống cụ thể.
Tệp vector PLT được hỗ trợ bởi nhiều ứng dụng đồ họa.
Xem PLT/HPGL là input không tin cậy: chuỗi lệnh/toạ độ cực lớn có thể làm parser/renderer tốn CPU/bộ nhớ. Dùng thư viện tốt và giới hạn tài nguyên.
Vendor specification; publicly documented reference guides and widely implemented